Dưới đây là những lý do nên sử dụng bảng kính, đặc biệt là bảng kính ghép keo sữa & bảng kính cường lực của BAVICO:
1. Độ Bền Cao & An Toàn
- Bảng kính cường lực có khả năng chịu lực gấp nhiều lần so với bảng thông thường, hạn chế nguy cơ nứt vỡ.
- Nếu có vỡ, kính sẽ tạo thành những mảnh nhỏ không sắc nhọn, an toàn khi sử dụng.
2. Dễ Dàng Vệ Sinh & Chống Bám Bẩn
- Bề mặt kính nhẵn bóng giúp dễ lau chùi, không để lại vết mực mờ như bảng trắng thông thường.
- Chống bám bẩn, không bị ố vàng sau thời gian dài sử dụng.
3. Thẩm Mỹ Cao – Tăng Tính Chuyên Nghiệp
- Thiết kế sang trọng, hiện đại, phù hợp với không gian văn phòng, trường học, trung tâm đào tạo, quán cà phê.
- Có thể tùy chỉnh màu sắc, kích thước, kiểu dáng theo yêu cầu.
4. Viết Mượt Mà, Không Bám Bụi Phấn
- Sử dụng bút lông chuyên dụng, không cần phấn, giúp bảo vệ sức khỏe, đặc biệt phù hợp với môi trường máy lạnh.
5. Đa Dạng Ứng Dụng
- Văn phòng, công ty: Lên kế hoạch công việc, ghi chú sáng tạo.
- Trường học, trung tâm đào tạo: Hỗ trợ giảng dạy hiệu quả.
- Gia đình, quán cà phê, nhà hàng: Dùng làm bảng menu, bảng ghi chú tiện lợi.
6. Đầu Tư Dài Hạn, Tiết Kiệm Chi Phí
- Bảng kính có tuổi thọ cao, không bị xuống cấp nhanh như bảng mica hay bảng từ, giúp tiết kiệm chi phí thay thế.
Với những ưu điểm vượt trội này, bảng kính của BAVICO là lựa chọn hoàn hảo cho mọi không gian!
CÁCH TÍNH GIÁ BẢNG KÍNH
Giá bảng kính = Giá kính + Phí ốc kính + Phí giao hàng + Khung chân (nếu lấy chân).
Giá kính tính theo m2
| STT | LOẠI KÍNH | ĐƠN GIÁ/M2 |
| 1 | Bảng kính ghép keo sữa 10ly38 | 1.875.000 |
| 2 | Bảng kính ghép keo sữa 8ly38 | 1.854.000 |
| 3 | Bảng kính TỪ ghép keo sữa 10ly58 | 2.649.000 |
| 4 | Bảng kính TỪ ghép keo sữa 8ly58 | 2.483.000 |
| 5 | Bảng kính cường lực ghép keo sữa 10ly38 | 2.740.000 |
| 6 | Bảng kính cường lực 5ly ép PP trắng sữa | 1.565.000 |
| 7 | Bảng kính cường lực 8ly ép PP trắng sữa | 1.733.000 |
| 8 | Bảng kính cường lực 5ly ép PP trắng sữa có in ô ly hoặc nội dung yêu cầu | 1.841.000 |
| 9 | Bảng kính cường lực 8ly ép PP trắng sữa có in ô ly hoặc nội dung yêu cầu | 2.154.000 |
| 10 | Bảng kính TỪ cường lực 5ly ép PP trắng sữa | 1.752.000 |
| 11 | Bảng kính TỪ cường lực 8ly ép PP trắng sữa | 2.294.000 |
| 12 | Bảng kính TỪ cường lực 5ly ép PP trắng sữa có in ôly hoặc nội dung yêu cầu | 1.968.000 |
| 13 | Bảng kính TỪ cường lực 8ly ép PP trắng sữa có in ôly hoặc nội dung yêu cầu | 2.347.000 |
Phí ốc kính: 75.000 vnd/con ốc
| KÍCH THƯỚC BẢNG | SỐ ỐC | THÀNH TIỀN |
| 80×120 cm | 04 con | 300.000 vnd |
| Từ 100×120 đến 120×200 cm | 06 con | 450.000 vnd |
| 120×240 cm | 08 con | 600.000 vnd |
Giá khung chân chưa T cho bảng kính:
| STT | LOẠI KHUNG CHÂN | ĐƠN GIÁ | KÍCH THƯỚC BẢNG PHÙ HỢP |
| 1 | Khung chân 1m2 trở xuống sắt 2×4 | 1.500.000 vnd | 60x100cm, 80x120cm, 100x120cm |
| 2 | Khung chân dưới 1m6 sắt 2×4 | 2.090.000 vnd | 100x140cm đến 120x160cm |
| 3 | Khung chân trên 1m6 sắt 4×4 | 2.790.000 vnd | 100x180cm trở lên |
3,978,000₫ – 9,077,000₫
4,710,000₫ – 10,893,000₫
3,978,000₫ – 9,077,000₫
2,954,000₫ – 10,499,000₫
2,789,000₫ – 10,346,000₫
3,978,000₫ – 11,220,000₫
2,789,000₫ – 10,346,000₫
1,800,000₫ – 6,252,000₫
1,542,000₫ – 5,455,000₫
1,542,000₫ – 5,455,000₫
1,542,000₫ – 5,455,000₫
1,800,000₫ – 6,252,000₫
1,564,000₫ – 6,206,000₫
1,668,000₫ – 5,943,000₫
1,668,000₫ – 5,943,000₫
1,668,000₫ – 5,943,000₫
2,789,000₫ – 10,346,000₫
1,800,000₫ – 7,709,000₫
1,800,000₫ – 7,709,000₫
1,542,000₫ – 7,549,000₫
2,478,000₫ – 8,430,000₫
2,681,000₫ – 6,291,000₫
2,478,000₫ – 6,287,000₫
2,478,000₫ – 6,287,000₫
1,571,000₫ – 6,616,000₫
1,430,000₫ – 5,997,000₫
1,783,000₫ – 7,709,000₫
1,784,000₫ – 7,549,000₫
3,252,000₫ – 8,430,000₫
3,213,000₫ – 7,692,000₫
1,542,000₫ – 5,455,000₫
1,668,000₫ – 5,943,000₫
1,542,000₫ – 5,455,000₫
1,800,000₫ – 7,709,000₫






























